Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perform music professionally

/pərˈfɔːrm ˈmjuː.zɪk prəˈfɛʃ.ən.əl.i/ B2 IELTS

Nghĩa

biểu diễn âm nhạc chuyên nghiệp phr.

Định nghĩa · to play or sing music as a career

“Many artists dream to perform music professionally around the world.”Nhiều nghệ sĩ mơ ước được biểu diễn âm nhạc chuyên nghiệp trên toàn thế giới.

“He has worked hard to perform music professionally for years.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để biểu diễn âm nhạc chuyên nghiệp trong nhiều năm.

Mẹo IELTS · Nói về con đường sự nghiệp trong âm nhạc có thể gây ấn tượng tốt.

Ghi chú · Biểu diễn âm nhạc chuyên nghiệp đòi hỏi nhiều kỹ năng và kinh nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...