Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compose music arrangements

/kəmˈpoʊz ˈmjuː.zɪk əˈræn.dʒ.mənts/ B2 IELTS

Nghĩa

soạn thảo các bản nhạc phr.

Định nghĩa · to create specific versions of music for performance

“Composers often compose music arrangements for different instruments.”Nhà soạn nhạc thường soạn thảo các bản nhạc cho các nhạc cụ khác nhau.

“He was hired to compose music arrangements for the orchestra.”Anh ấy được thuê để soạn thảo các bản nhạc cho dàn nhạc.

Mẹo IELTS · Nói về quá trình sáng tác nhạc có thể gây ấn tượng tốt.

Ghi chú · Soạn thảo bản nhạc giúp phù hợp với từng dàn nhạc cụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...