Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build conservation awareness

/bɪld kənˈsɜrˈveɪʃən əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng nhận thức về bảo tồn phr.

Định nghĩa · to increase knowledge about conservation issues

“Educational programs aim to build conservation awareness among youth.”Các chương trình giáo dục nhằm xây dựng nhận thức về bảo tồn trong giới trẻ.

“Building conservation awareness is essential for future generations.”Xây dựng nhận thức về bảo tồn là rất cần thiết cho các thế hệ tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của nhận thức.

Ghi chú · Rất quan trọng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...