Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance wildlife management

/ɪnˈhæns ˈwaɪldlaɪf ˈmænɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường quản lý động vật hoang dã phr.

Định nghĩa · to improve the way wildlife is protected and managed

“Enhancing wildlife management practices can lead to better outcomes.”Tăng cường các phương pháp quản lý động vật hoang dã có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

“Effective policies enhance wildlife management efforts.”Các chính sách hiệu quả tăng cường nỗ lực quản lý động vật hoang dã.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự cần thiết của quản lý.

Ghi chú · Cần thiết trong bảo vệ động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...