Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote wildlife research

/prəˈmoʊt ˈwaɪldlaɪf rɪˈsɜrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy nghiên cứu động vật hoang dã phr.

Định nghĩa · to support studies on animals and their environments

“Promoting wildlife research helps us understand ecosystems better.”Thúc đẩy nghiên cứu động vật hoang dã giúp chúng ta hiểu rõ hơn về hệ sinh thái.

“Wildlife research is essential for conservation efforts.”Nghiên cứu động vật hoang dã là rất cần thiết cho các nỗ lực bảo tồn.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự cần thiết của nghiên cứu.

Ghi chú · Cần thiết trong nghiên cứu sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...