Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create conservation strategies

/kriˈeɪt ˌkɒn.sərˈveɪ.ʃən ˈstrætədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các chiến lược bảo tồn phr.

Định nghĩa · to develop plans for protecting nature

“We need to create conservation strategies for endangered species.”Chúng ta cần tạo ra các chiến lược bảo tồn cho các loài đang gặp nguy hiểm.

“Creating conservation strategies involves research and planning.”Tạo ra các chiến lược bảo tồn đòi hỏi nghiên cứu và lập kế hoạch.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ ngữ chính xác để thể hiện kế hoạch.

Ghi chú · Chiến lược cần phải cụ thể và khả thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...