Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop restoration projects

/dɪˈvɛlɒp ˌrɛstəˈreɪʃən ˈprɒdʒɛkts/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển các dự án phục hồi phr.

Định nghĩa · to create plans to restore ecosystems

“Organizations develop restoration projects to revive damaged habitats.”Các tổ chức phát triển các dự án phục hồi để hồi sinh môi trường sống bị hư hại.

“Developing restoration projects requires community involvement.”Phát triển các dự án phục hồi cần sự tham gia của cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ ngữ cụ thể để mô tả dự án.

Ghi chú · Các dự án phục hồi cần được lên kế hoạch cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...