Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop ecological awareness

/dɪˈvɛlɒp ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển nhận thức sinh thái phr.

Định nghĩa · to increase understanding of ecological issues

“Educational programs can help develop ecological awareness.”Các chương trình giáo dục có thể giúp phát triển nhận thức sinh thái.

“Developing ecological awareness is key to conservation.”Phát triển nhận thức sinh thái là chìa khóa cho bảo tồn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về giáo dục môi trường.

Ghi chú · Cần thiết để bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...