Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · anger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flare up

/flɛr ʌp/ B2 IELTS

Nghĩa

trở nên tức giận hoặc mạnh mẽ đột ngột phr.

Định nghĩa · to suddenly become angry or intense

“Tempers flared up during the meeting.”Cơn giận bùng phát trong cuộc họp.

“His anger flared up when he was accused.”Cơn giận của anh ấy bùng phát khi bị buộc tội.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về xung đột.

Ghi chú · Dùng để mô tả cảm xúc mạnh mẽ đột ngột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...