pay an installment
/peɪ ən ɪnˈstɔlmənt/ B1 IELTS
Nghĩa
trả một phần của số tiền lớn theo thời gian
phr.
Định nghĩa · to pay part of a larger amount over time
“I will pay the car in installments.”Tôi sẽ trả xe theo từng đợt.
“She prefers to pay in installments for expensive items.”Cô ấy thích trả theo từng đợt cho những món đồ đắt tiền.
Đồng nghĩa
make a paymentpay in parts
Cụm hay dùng
pay monthly installmentspay in three installments
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về kế hoạch tài chính.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong mua sắm.