Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · anger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hit back

/hɪt bæk/ B2 IELTS

Nghĩa

trả đũa hoặc phản ứng với một cuộc tấn công. phr.

Định nghĩa · to retaliate or respond to an attack.

“He hit back after being insulted.”Anh ta đã trả đũa sau khi bị xúc phạm.

“You should hit back when someone is rude to you.”Bạn nên phản ứng lại khi ai đó thô lỗ với bạn.

Đồng nghĩa retaliaterespond

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự phản kháng trong văn viết.

Ghi chú · Dùng khi muốn chỉ sự phản ứng lại với sự xúc phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...