Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay a processing fee

/peɪ ə ˈprɒsɛsɪŋ fiː/ B1 IELTS

Nghĩa

trả phí xử lý phr.

Định nghĩa · to give money for handling a transaction

“You may need to pay a processing fee when applying.”Bạn có thể cần trả phí xử lý khi nộp đơn.

“Be aware of any processing fees before applying.”Hãy chú ý đến bất kỳ phí xử lý nào trước khi nộp đơn.

Mẹo IELTS · Cụm từ này có thể xuất hiện trong các bài thi viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến các giao dịch tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...