Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish theories

/ɪˈstæblɪʃ ˈθɪriz/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập lý thuyết phr.

Định nghĩa · to create or set up explanations for observations

“Scientists establish theories based on experimental evidence.”Các nhà khoa học thiết lập lý thuyết dựa trên bằng chứng thí nghiệm.

“It took years to establish the theory of relativity.”Mất nhiều năm để thiết lập lý thuyết tương đối.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phát triển trong lĩnh vực khoa học.

Ghi chú · Dùng để nói về quá trình phát triển lý thuyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...