Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · childhood · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

childhood goals

B2 IELTS

Nghĩa

mục tiêu đặt ra trong thời thơ ấu phr.

Định nghĩa · objectives set during childhood

“Childhood goals can evolve as we grow older.”Các mục tiêu thời thơ ấu có thể phát triển khi chúng ta lớn lên.

“He achieved many of his childhood goals.”Anh ấy đã đạt được nhiều mục tiêu thời thơ ấu của mình.

Cụm hay dùng set goalsachieve goals

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự phát triển cá nhân qua mục tiêu.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng để nói về những mục tiêu trong quá trình trưởng thành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...