childhood goals
Nghĩa
Định nghĩa · objectives set during childhood
“Childhood goals can evolve as we grow older.”Các mục tiêu thời thơ ấu có thể phát triển khi chúng ta lớn lên.
“He achieved many of his childhood goals.”Anh ấy đã đạt được nhiều mục tiêu thời thơ ấu của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự phát triển cá nhân qua mục tiêu.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng để nói về những mục tiêu trong quá trình trưởng thành.