Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lift

/lɪft/ B1

Nghĩa

nâng lên động từ

Định nghĩa · To raise something to a higher position.

“Can you lift this box for me?”Bạn có thể nâng cái hộp này giúp tôi không?

“She lifted her head and smiled.”Cô ấy ngẩng đầu lên và mỉm cười.

Đồng nghĩa raisehoist
Trái nghĩa lowerdrop
Cụm hay dùng lift weightslift a ban

Mẹo IELTS · Dùng 'lift' khi mô tả hành động nâng cao.

Ghi chú · Ở Anh, 'lift' còn là thang máy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...