Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lift

/lift/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1343

Nghĩa thường dùng

nâng lên động từ

“Can you lift this box for me?”Bạn có thể nâng cái hộp này giúp tôi không?

Đồng nghĩa raiseelevatehoist
Trái nghĩa lowerdrop
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lift

/lift/

danh từ

  • sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao
  • máy nhấc
  • thang máy
  • sự cho đi nhờ xe; (nghĩa bóng) sự nâng đỡ
    • to give someone a lift: cho ai đi nhờ xe; (nghĩa bóng) nâng đỡ ai
  • chỗ gồ lên, chỗ nhô lên (ở sàn nhà)
  • (hàng không) sức nâng (của không khí)
  • trọng lượng nâng
  • (hàng không), (như) air-lift

ngoại động từ

  • giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao
    • to lift [up] one's hand's: giơ tay lên (để cầu khẩn...)
  • đỡ lên, dựng lên, kéo dậy
  • đào, bới
    • to lift potatoes: đào khoai tây
  • (thông tục) ăn trộm (súc vật), ăn cắp (văn)
    • to lift cattle: ăn trộm trâu bò
    • to lift someone's purse: móc ví ai
    • to lift many long passages from other authors: ăn cắp nhiều đoạn văn dài của các tác giả khác
  • nhổ (trại)
  • chấm dứt (sự phong toả...); bâi bỏ (sự cấm đoán...)

nội động từ

  • nhấc lên được, nâng lên được
    • this window won't lift: cái cửa sổ này không nhấc lên được
  • tan đi, cuốn đi (mây, sương mù, bóng đêm...)
    • mist lifts: sương mù tan đi
  • cưỡi sóng (tàu)
    • ship lifts: con tàu cưỡi sóng
  • gồ lên (sàn nhà)
    • floor lifts: sàn nhà gồ lên

thành ngữ

  1. to lift a hand to do something
    • mó tay làm việc gì
  2. to lift one's hand
    • đưa tay lên thề
  3. to lift one's hand against somebody
    • giơ tay đánh ai
  4. to lift up one's eyes
    • ngước nhìn, nhìn lên
  5. to lift up one's head
    • ngóc đầu dậy
    • hồi phục lại
  6. to lift up another's head
    • (kinh thánh) trả lại tự do cho ai; trả lại danh dự cho ai
  7. to lift up one's horn
    • có nhiều tham vọng
    • tự hào
  8. to lift up one's voice
    • (xem) voice
  9. to be lifted up with pride
    • dương dương tự đắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of giving temporary assistance n. a wave that lifts the surface of the water or ground n. a device worn in a shoe or boot to make the wearer look taller or to correct a shortened leg n. one of the layers forming the heel of a shoe or boot

Gợi ý (24)

liftman người coi thang máy lift-off danh từ: sự phóng (tên lửa, con tàu vũ trụ) lift-up tính từ: lift-up seat ghế xếp phụ (ở trên xe, ở rạp hát...) lift-attendant người điều khiển thang máy air-lift danh từ, (quân sự): cầu hàng không (để ứng cứu) helilift ngoại động từ: chuyển vận bằng máy bay lên thẳng ski-lift thang kéo xki (để kéo hoặc mang những người trượt tuyết tới một… dead lift danh từ: sự cố gắng vô ích (để nhấc một cái gì nặng không thể n… face-lift ngoại động từ: sửa mặt (ai) cho đẹp chair-lift ghế treo trên dây cáp, và lên xuống để chở người shop-lifter danh từ: kẻ cắp giả làm khách mua hàng face-lifting danh từ: phẫu thuật, sửa đẹp mặt (làm bớt vết nhăn) cattle-lifter danh từ: kẻ ăn trộm súc vật weight-lifter <thể> người cử tạ weight-lifting danh từ: (thể dục,thể thao) môn cử tạ uplift danh từ: sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắ… shoplifting sự ăn cắp ở các cửa hàng (bằng cách giả làm khách mua hàng) airlift cầu hàng không shoplift ăn cắp hàng hoá của một cửa hàng trong lúc giả làm khách hàng shoplifter kẻ cắp giả làm khách mua hàng eyelift sự giải phẩu thẩm mỹ đối với mô chung quanh mắt để giảm bớt hoặ… forklift xe nâng (hàng) ship-lift thiết bị nâng hàng lên tàu shoe-lift bót đi giày (dụng cụ có một lưỡi cong được dùng để giúp đưa gót…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...