Kho từ › Collocations · public health › engage in health research

engage in health research

B2 phr. 📁 Collocations · public health IELTS
Tham gia vào nghiên cứu sức khỏe.
UK · US
Participate in studies to improve health knowledge.
We encourage students to engage in health research.
→ Chúng tôi khuyến khích sinh viên tham gia vào nghiên cứu sức khỏe.
Engaging in health research can lead to new discoveries.→ Tham gia vào nghiên cứu sức khỏe có thể dẫn đến những phát hiện mới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...