Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in health research

B2 IELTS

Nghĩa

Tham gia vào nghiên cứu sức khỏe. phr.

Định nghĩa · Participate in studies to improve health knowledge.

“We encourage students to engage in health research.”Chúng tôi khuyến khích sinh viên tham gia vào nghiên cứu sức khỏe.

“Engaging in health research can lead to new discoveries.”Tham gia vào nghiên cứu sức khỏe có thể dẫn đến những phát hiện mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...