Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work performance metrics

B2 IELTS

Nghĩa

Chỉ số hiệu suất làm việc. phr.

Định nghĩa · Standards used to measure work performance.

“We use several work performance metrics to evaluate success.”Chúng tôi sử dụng một số chỉ số hiệu suất làm việc để đánh giá thành công.

“Tracking work performance metrics helps improve processes.”Theo dõi các chỉ số hiệu suất làm việc giúp cải thiện quy trình.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa cho các chỉ số.

Ghi chú · Chỉ số giúp đánh giá hiệu suất làm việc một cách khách quan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...