Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve nutrition

/ɪmˈpruːv njuˈtrɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện lựa chọn chế độ ăn uống phr.

Định nghĩa · to make dietary choices better

“Programs aim to improve nutrition in schools.”Các chương trình nhằm cải thiện chế độ dinh dưỡng trong trường học.

“Eating whole foods can help improve nutrition.”Ăn thực phẩm nguyên chất có thể giúp cải thiện dinh dưỡng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về dinh dưỡng trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Liên quan đến chế độ ăn uống và sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...