Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

record music performances

/rɪˈkɔːrd mjuːzɪk pərˈfɔːrmənsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Ghi lại và tài liệu hóa các buổi biểu diễn âm nhạc trực tiếp. phr.

Định nghĩa · Capture and document live music acts.

“Studios often record music performances for distribution.”Các studio thường ghi lại các buổi biểu diễn âm nhạc để phân phối.

“Recording music performances can help artists reach wider audiences.”Ghi lại các buổi biểu diễn âm nhạc có thể giúp nghệ sĩ tiếp cận khán giả rộng hơn.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ghi âm trong ngành công nghiệp âm nhạc.

Ghi chú · Cần thiết cho việc quảng bá nghệ sĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...