Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate music talent

/ˈkʌltɪveɪt mjuːzɪk ˈtælənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Nuôi dưỡng và phát triển kỹ năng trong âm nhạc. phr.

Định nghĩa · Nurture and develop skills in music.

“Programs aim to cultivate music talent among youth.”Các chương trình nhằm nuôi dưỡng tài năng âm nhạc trong giới trẻ.

“Cultivating music talent requires dedication and practice.”Nuôi dưỡng tài năng âm nhạc đòi hỏi sự cống hiến và luyện tập.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về các chương trình đào tạo âm nhạc.

Ghi chú · Cần thiết cho sự phát triển của nghệ sĩ trẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...