implement conservation practices
Nghĩa
Định nghĩa · to put into action methods for protecting nature
“It's essential to implement conservation practices in agriculture.”Thật cần thiết để thực hiện các phương pháp bảo tồn trong nông nghiệp.
“Implementing conservation practices can reduce environmental impact.”Thực hiện các phương pháp bảo tồn có thể giảm tác động đến môi trường.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về giải pháp bảo vệ môi trường.
Ghi chú · Giúp bảo vệ môi trường hiệu quả hơn.