Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct conservation research

/kənˈdʌkt ˌkɒnsərˈveɪʃən rɪˈsɜrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành nghiên cứu bảo tồn phr.

Định nghĩa · to carry out studies to protect nature

“Scientists conduct conservation research to find effective solutions.”Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu bảo tồn để tìm giải pháp hiệu quả.

“Conducting conservation research is vital for wildlife protection.”Tiến hành nghiên cứu bảo tồn là rất quan trọng cho việc bảo vệ động vật hoang dã.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu nghiên cứu trong IELTS sẽ làm bài viết thuyết phục hơn.

Ghi chú · Cần thiết để tìm ra giải pháp bảo vệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...