Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

military leadership

/ˈmɪlɪtɛri ˈliːdərʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

lãnh đạo quân sự phr.

Định nghĩa · the ability to lead military forces

“Military leadership plays a crucial role in wartime strategy.”Lãnh đạo quân sự đóng một vai trò quan trọng trong chiến lược thời chiến.

“Effective military leadership can influence the outcome of battles.”Lãnh đạo quân sự hiệu quả có thể ảnh hưởng đến kết quả của các trận chiến.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về lãnh đạo quân sự thành công.

Ghi chú · Thường liên quan đến các chỉ huy quân đội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...