Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge social norms

/ˈtʃælɪndʒ ˈsoʊʃəl nɔrmz/ B2 IELTS

Nghĩa

thách thức các chuẩn mực xã hội phr.

Định nghĩa · to question accepted behaviors and beliefs in society

“We need to challenge social norms that perpetuate inequality.”Chúng ta cần thách thức các chuẩn mực xã hội duy trì sự bất bình đẳng.

“Challenging social norms can lead to positive change.”Thách thức các chuẩn mực xã hội có thể dẫn đến thay đổi tích cực.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết phải thay đổi.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...