Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage health participation

B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích mọi người tham gia vào các hoạt động sức khỏe. phr.

Định nghĩa · to motivate individuals to engage in health activities.

“Efforts should encourage health participation in community programs.”Các nỗ lực nên khuyến khích sự tham gia vào các chương trình cộng đồng.

“Encouraging health participation can improve community well-being.”Khuyến khích sự tham gia vào sức khỏe có thể cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về sự tham gia trong cộng đồng.

Ghi chú · Cần thiết để tăng cường sự tham gia của cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...