Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scenic route

/ˈsiː.nɪk ruːt/ B2 IELTS

Nghĩa

đường có cảnh đẹp phr.

Định nghĩa · a road that has beautiful views

“We took the scenic route to enjoy the views.”Chúng tôi đã đi đường có cảnh đẹp để thưởng thức phong cảnh.

“The scenic route is perfect for photography enthusiasts.”Đường có cảnh đẹp rất phù hợp cho những người yêu thích nhiếp ảnh.

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm từ này khi mô tả chuyến đi trong bài viết.

Ghi chú · Đi đường có cảnh đẹp giúp chuyến đi thêm thú vị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...