Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ticket cancellation

/ˈtɪkɪt ˌkænsəˈleɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình hủy một vé du lịch. phr.

Định nghĩa · The process of canceling a travel ticket.

“Ticket cancellation policies vary by airline.”Chính sách hủy vé khác nhau tùy theo hãng hàng không.

“I had to pay a fee for the ticket cancellation.”Tôi đã phải trả phí cho việc hủy vé.

Mẹo IELTS · Nắm rõ chính sách hủy vé để tránh mất tiền.

Ghi chú · Nên kiểm tra trước khi hủy vé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...