Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage social dialogue

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈsoʊʃəl ˈdaɪəlɒɡ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích các cuộc trò chuyện về các vấn đề xã hội phr.

Định nghĩa · to promote conversations about social issues

“We need to encourage social dialogue for better understanding.”Chúng ta cần khuyến khích đối thoại xã hội để hiểu biết tốt hơn.

“Encouraging social dialogue can help resolve conflicts.”Khuyến khích đối thoại xã hội có thể giúp giải quyết xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...