Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · competition · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outshine the competition

/aʊtʃaɪn ðə ˌkɒmpəˈtɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Thể hiện tốt hơn so với đối thủ khác. phr.

Định nghĩa · To perform better than others in a competition.

“Her performance really outshined the competition.”Phần trình diễn của cô ấy thực sự nổi bật hơn các đối thủ.

“He always finds ways to outshine the competition.”Anh ấy luôn tìm cách để nổi bật hơn các đối thủ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện thành tích trong phần viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn vượt trội hơn đối thủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...