Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

integrate theories

/ˈɪntɪˌɡreɪt ˈθɪriz/ B2 IELTS

Nghĩa

kết hợp các ý tưởng khác nhau để tạo ra sự hiểu biết toàn diện phr.

Định nghĩa · combine different ideas to create a comprehensive understanding

“Philosophers often integrate theories to explain complex issues.”Các triết gia thường kết hợp các lý thuyết để giải thích các vấn đề phức tạp.

“He integrates theories of ethics and psychology in his work.”Anh ấy kết hợp các lý thuyết về đạo đức và tâm lý học trong công việc của mình.

Mẹo IELTS · Cung cấp các ví dụ cụ thể khi kết hợp lý thuyết để làm cho bài viết sinh động hơn.

Ghi chú · Kết hợp lý thuyết giúp tạo ra cái nhìn sâu sắc hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...