Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring in customer

/brɪŋ ɪn ˈkʌstəmər/ B1 IELTS

Nghĩa

thu hút khách hàng mới phr.

Định nghĩa · to attract new clients or buyers

“The marketing campaign aims to bring in more customers.”Chiến dịch tiếp thị nhằm mục đích thu hút nhiều khách hàng hơn.

“They are trying to bring in customers with special offers.”Họ đang cố gắng thu hút khách hàng bằng các ưu đãi đặc biệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về chiến lược kinh doanh.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...