Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come in at

/kʌm ɪn æt/ B1 IELTS

Nghĩa

đạt được một mức độ hoặc số lượng nhất định phr.

Định nghĩa · to be at a certain level or amount

“The price comes in at $50.”Giá cả đạt mức 50 đô la.

“Her score came in at the top of the class.”Điểm của cô ấy nằm ở vị trí cao nhất lớp.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần mô tả số liệu kinh tế.

Ghi chú · Dùng khi nói về số liệu hoặc giá cả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...