Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generate theories

/ˈdʒɛnəreɪt ˈθɪriz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra lý thuyết phr.

Định nghĩa · to create ideas that explain observations

“Researchers generate theories based on their findings.”Các nhà nghiên cứu tạo ra lý thuyết dựa trên phát hiện của họ.

“It's important to generate theories that can be tested.”Việc tạo ra lý thuyết có thể được kiểm tra là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng lý thuyết để làm rõ các quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Lý thuyết giúp giải thích hiện tượng trong vật lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...