Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

passenger traffic

/ˈpæsɪndʒər ˈtræfɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

Số lượng hành khách di chuyển qua một hệ thống giao thông. phr.

Định nghĩa · The number of passengers traveling through a transport system.

“Passenger traffic at the airport has increased this year.”Lượng hành khách tại sân bay đã tăng lên trong năm nay.

“The airline expects higher passenger traffic during the holidays.”Hãng hàng không dự kiến lượng hành khách sẽ cao hơn trong kỳ nghỉ.

Mẹo IELTS · Thực hành viết về xu hướng lượng hành khách.

Ghi chú · Lượng hành khách có thể thay đổi theo mùa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...