Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create music content

/kriˈeɪt ˈmjuːzɪk ˈkɑːntent/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo nội dung âm nhạc phr.

Định nghĩa · to produce various forms of music for media

“Many artists create music content for streaming platforms.”Nhiều nghệ sĩ tạo nội dung âm nhạc cho các nền tảng phát trực tuyến.

“Creating music content can attract new listeners.”Tạo nội dung âm nhạc có thể thu hút người nghe mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về sự sáng tạo trong âm nhạc.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngành công nghiệp âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...