Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure access to resources

/ɪnˈʃʊr ˈæksɛs tu ˈriːsɔːrzɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo quyền truy cập vào tài nguyên phr.

Định nghĩa · to provide opportunities for everyone to obtain resources

“Programs aim to ensure access to resources for all students.”Các chương trình nhằm đảm bảo quyền truy cập vào tài nguyên cho tất cả học sinh.

“We must ensure access to resources for disadvantaged groups.”Chúng ta phải đảm bảo quyền truy cập vào tài nguyên cho các nhóm thiệt thòi.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các ví dụ về cách đảm bảo quyền truy cập trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh phát triển xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...