EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · competition › sweep the competition
sweep the competition
B2
phr.
📁 Idioms · competition
IELTS
thắng dễ dàng so với những người khác
UK /swiːp ðə kəmˈpɛtɪʃən/
·
US /swiːp ðə kəmˈpɛtɪʃən/
to win easily over others
The athlete swept the competition and set a new record.
→ Vận động viên đã thắng dễ dàng và thiết lập một kỷ lục mới.
Their innovative product swept the competition last year.
→ Sản phẩm đổi mới của họ đã thắng dễ dàng trong năm ngoái.
Đồng nghĩa
dominate
win easily
Collocations
sweep the competition away
sweep the competition aside
🎯
IELTS:
Dùng cụm này để nhấn mạnh thành công trong bài viết.
Cụm này thể hiện sự vượt trội rõ ràng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
raise the stakes
/reɪz ðə steɪks/
tăng mức độ rủi ro hoặc phần thưởng
play to win
/pleɪ tu wɪn/
cạnh tranh với mục tiêu chiến thắng
up for grabs
/ʌp fɔr ɡræbz/
có sẵn cho bất kỳ ai để giành lấy
cutthroat competition
/ˈkʌtθroʊt kəmˈpɛtɪʃən/
cạnh tranh gay gắt và tàn nhẫn
the competition is stiff
/ðə ˌkɑmpəˈtɪʃən ɪz stɪf/
có nhiều đối thủ mạnh
toe to toe
/toʊ tu toʊ/
cạnh tranh trực tiếp và gần gũi
the race is on
/ðə reɪs ɪz ɑn/
cuộc cạnh tranh đã bắt đầu
out of someone's league
/aʊt ʌv ˈsʌmˌwʌnz liɡ/
vượt quá khả năng hoặc trình độ của ai đó
Có trong các bộ
💬
Idioms · competition
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...