EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · competition › on the back foot
on the back foot
B2
phr.
📁 Idioms · competition
IELTS
ở trong vị trí bất lợi
UK /ɑn ðə bæk fʊt/
·
US /ɑn ðə bæk fʊt/
to be in a disadvantageous position
The team was on the back foot after the first half.
→ Đội đã ở trong vị trí bất lợi sau hiệp một.
He found himself on the back foot during negotiations.
→ Anh ấy đã thấy mình ở trong vị trí bất lợi trong quá trình đàm phán.
Đồng nghĩa
at a disadvantage
behind
Collocations
be on the back foot in competition
find yourself on the back foot
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện tình huống khó khăn trong bài viết.
Cụm này thể hiện sự bất lợi.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
raise the stakes
/reɪz ðə steɪks/
tăng mức độ rủi ro hoặc phần thưởng
play to win
/pleɪ tu wɪn/
cạnh tranh với mục tiêu chiến thắng
up for grabs
/ʌp fɔr ɡræbz/
có sẵn cho bất kỳ ai để giành lấy
cutthroat competition
/ˈkʌtθroʊt kəmˈpɛtɪʃən/
cạnh tranh gay gắt và tàn nhẫn
the competition is stiff
/ðə ˌkɑmpəˈtɪʃən ɪz stɪf/
có nhiều đối thủ mạnh
toe to toe
/toʊ tu toʊ/
cạnh tranh trực tiếp và gần gũi
the race is on
/ðə reɪs ɪz ɑn/
cuộc cạnh tranh đã bắt đầu
out of someone's league
/aʊt ʌv ˈsʌmˌwʌnz liɡ/
vượt quá khả năng hoặc trình độ của ai đó
Có trong các bộ
💬
Idioms · competition
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...