Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase economic participation

/ɪnˈkriːs ɪˈkɒn.ə.mɪk pɑːrˈtɪs.ə.peɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Tăng cường sự tham gia của cá nhân vào nền kinh tế. phr.

Định nghĩa · To enhance the involvement of individuals in the economy.

“Policies should aim to increase economic participation among women.”Các chính sách nên nhằm tăng cường sự tham gia kinh tế của phụ nữ.

“Programs designed to increase economic participation can reduce poverty.”Các chương trình nhằm tăng cường sự tham gia kinh tế có thể giảm nghèo.

Mẹo IELTS · Sử dụng nó để thảo luận về các chính sách và tác động của chúng.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...