Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay for your dreams

/peɪ fɔr jʊər drimz/ B1 IELTS

Nghĩa

trả giá cho những ước mơ của bạn phr.

Định nghĩa · to work or spend for achieving your aspirations

“You need to pay for your dreams with hard work.”Bạn cần trả giá cho những ước mơ của mình bằng sự chăm chỉ.

“Investing in education pays for your dreams.”Đầu tư vào giáo dục sẽ mang lại ước mơ của bạn.

Mẹo IELTS · Cụm này thể hiện sự quyết tâm trong cuộc sống.

Ghi chú · Dùng khi nói về ước mơ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...