Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay for your journey

/peɪ fɔr jʊər ˈdʒɜrni/ B1 IELTS

Nghĩa

trả tiền cho hành trình của bạn phr.

Định nghĩa · to cover the costs of travel

“You should pay for your journey to learn new things.”Bạn nên trả tiền cho hành trình của mình để học hỏi những điều mới.

“He saved money to pay for his journey around the world.”Anh ấy đã tiết kiệm tiền để trả cho hành trình vòng quanh thế giới.

Mẹo IELTS · Cụm này thể hiện sự đầu tư vào trải nghiệm.

Ghi chú · Dùng khi nói về du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...