pay homage
/peɪ ˈhɒməʤ/ B1 IELTS
Nghĩa
thể hiện sự tôn trọng hoặc vinh danh ai đó
phr.
Định nghĩa · to show respect or honor to someone
“They pay homage to the heroes of the past.”Họ tôn vinh những người hùng của quá khứ.
“The artist pays homage to her influences.”Nghệ sĩ tôn vinh những ảnh hưởng của mình.
Đồng nghĩa
show respect
Cụm hay dùng
pay homage to traditionspay homage to history
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về văn hóa và di sản.
Ghi chú · Cụm từ này thường thấy trong nghệ thuật và văn hóa.