Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create equitable solutions

/kriˈeɪt ˈɛkwɪtəbl səˈluːʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các giải pháp công bằng và hợp lý cho các vấn đề phr.

Định nghĩa · to develop fair and just answers to problems

“We need to create equitable solutions for social issues.”Chúng ta cần tạo ra các giải pháp công bằng cho các vấn đề xã hội.

“Creating equitable solutions is essential for a just society.”Tạo ra các giải pháp công bằng là rất cần thiết cho một xã hội công bằng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự cần thiết của các giải pháp công bằng.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chính sách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...