Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop inclusive practices

/dɪˈvɛlɪp ɪnˈkluːsɪv ˈpræktɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Tạo ra các phương pháp bao gồm tất cả mọi người một cách công bằng. phr.

Định nghĩa · Create methods that include everyone fairly.

“Organizations should develop inclusive practices to support diversity.”Các tổ chức nên phát triển các phương pháp bao gồm để hỗ trợ sự đa dạng.

“Schools need to develop inclusive practices for all students.”Các trường học cần phát triển các phương pháp bao gồm cho tất cả học sinh.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về sự đa dạng trong bài luận.

Ghi chú · Liên quan đến sự đa dạng và bao gồm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...