Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage equitable access

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛkwɪtəbl ˈæksɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích cơ hội công bằng cho mọi người tiếp cận tài nguyên. phr.

Định nghĩa · Promote fair opportunities for everyone to access resources.

“We must encourage equitable access to education for all children.”Chúng ta phải khuyến khích việc tiếp cận công bằng với giáo dục cho tất cả trẻ em.

“Policies should encourage equitable access to healthcare services.”Các chính sách nên khuyến khích việc tiếp cận công bằng với dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về dịch vụ công trong bài luận.

Ghi chú · Liên quan đến việc tiếp cận tài nguyên và dịch vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...