Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support equitable development

/səˈpɔːrt ˈɛkwɪtəbl dɪˈvɛləpmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Hỗ trợ tạo ra cơ hội phát triển công bằng cho tất cả. phr.

Định nghĩa · Help create fair growth opportunities for all.

“We must support equitable development in urban planning.”Chúng ta phải hỗ trợ phát triển công bằng trong quy hoạch đô thị.

“Organizations work to support equitable development in communities.”Các tổ chức làm việc để hỗ trợ phát triển công bằng trong các cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về phát triển trong bài luận.

Ghi chú · Liên quan đến phát triển bền vững và công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...