support equitable development
Nghĩa
Định nghĩa · Help create fair growth opportunities for all.
“We must support equitable development in urban planning.”Chúng ta phải hỗ trợ phát triển công bằng trong quy hoạch đô thị.
“Organizations work to support equitable development in communities.”Các tổ chức làm việc để hỗ trợ phát triển công bằng trong các cộng đồng.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về phát triển trong bài luận.
Ghi chú · Liên quan đến phát triển bền vững và công bằng.