Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create campaigns

/kriːˈeɪt kæmˈpeɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết kế và khởi động các hoạt động quảng bá. phr.

Định nghĩa · to design and launch promotional activities.

“Companies create campaigns to attract new customers.”Các công ty tạo ra các chiến dịch để thu hút khách hàng mới.

“Nonprofits often create campaigns for social causes.”Các tổ chức phi lợi nhuận thường tạo ra các chiến dịch cho các nguyên nhân xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần thảo luận về quảng cáo trong IELTS.

Ghi chú · Thường thấy trong marketing và truyền thông xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...