Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

check travel restrictions

/tʃɛk ˈtrævəl rɪsˈtrɪkʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

Kiểm tra quy định đi lại đến một địa điểm. phr.

Định nghĩa · To verify rules for traveling to a destination.

“It's important to check travel restrictions before booking a flight.”Điều quan trọng là kiểm tra quy định đi lại trước khi đặt vé máy bay.

“Many travelers forgot to check travel restrictions during the pandemic.”Nhiều du khách quên kiểm tra quy định đi lại trong đại dịch.

Mẹo IELTS · Kiểm tra thông tin mới nhất để tránh rắc rối.

Ghi chú · Luôn cập nhật thông tin về quy định đi lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...