Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage equal participation

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈiːkwəl pɑrˌtɪsəˈpeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích sự tham gia bình đẳng phr.

Định nghĩa · to promote fairness in involvement from all individuals

“We must encourage equal participation in decision-making processes.”Chúng ta phải khuyến khích sự tham gia bình đẳng trong các quy trình ra quyết định.

“Efforts are needed to encourage equal participation in elections.”Cần có nỗ lực để khuyến khích sự tham gia bình đẳng trong các cuộc bầu cử.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi viết về sự tham gia trong xã hội.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các bối cảnh chính trị và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...